仲裁人

zhòng cái rén trọng tài nhân

Hán Việt: trọng tài nhân · Pinyin: zhòng cái rén

Tổng quan

người phân xử; trọng tài, quan toà, thẩm phán, người nắm toàn quyền (pháp lý) người phân xử, trọng tài, quan toà, thẩm phán người điều đình, người dàn xếp người điều tiết, máy điều tiết, người hoà giải, người làm trung gian, giám khảo kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc,phớt), (tôn giáo) chủ tịch giáo hội (thể dục,thể thao), (pháp lý) trọng tài, (thể dục,thể thao) làm tr…

Cấu tạo: (trọng) + (tài) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người phân xử; trọng tài, quan toà, thẩm phán, người nắm toàn quyền (pháp lý) người phân xử, trọng tài, quan toà, thẩm phán người điều đình, người dàn xếp người điều tiết, máy điều tiết, người hoà giải, người làm trung gian, giám khảo kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (…

Eng

  • Cihui 仲裁人 hòngcáirén n. arbitrator M:²wèi

ja

  • JMdict arbitrator|mediator