仲裁的

trọng tài đích

Hán Việt: trọng tài đích

Tổng quan

(thuộc) sự phân xử; (thuộc) trọng tài có tác dụng can thiệp giúp (ai), giùm, có nhiệm vụ cầu nguyện hộ (thuộc) sự điều đình, (thuộc) sự hoà giải, (thuộc) sự dàn xếp; để điều đình, để hoà giải, để dàn xếp;

Cấu tạo: (trọng) + (tài) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) sự phân xử; (thuộc) trọng tài có tác dụng can thiệp giúp (ai), giùm, có nhiệm vụ cầu nguyện hộ (thuộc) sự điều đình, (thuộc) sự hoà giải, (thuộc) sự dàn xếp; để điều đình, để hoà giải, để dàn xếp;