仲裁者

trọng tài giả

Hán Việt: trọng tài giả

Tổng quan

người can thiệp giúp, người xin giùm, người nói giùm, người làm môi giới, người làm trung gian (để hoà giải...) ở giữa, trung gian, đóng vai trò hoà giải, người làm trung gian, người hoà giải, vật ở giữa, vật trung gian, hình thức trung gian, giai đoạn trung gian, phương tiện người làm môi giới, người làm trung gian, người hoà giải người bình định; người dẹp yên, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người hoà giải

Cấu tạo: (trọng) + (tài) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người can thiệp giúp, người xin giùm, người nói giùm, người làm môi giới, người làm trung gian (để hoà giải...) ở giữa, trung gian, đóng vai trò hoà giải, người làm trung gian, người hoà giải, vật ở giữa, vật trung gian, hình thức trung gian, giai đoạn trung gian, phương tiện ngư…

ja

  • JMdict arbitrator|mediator