價值量
giá trị lượng
Hán Việt: giá trị lượng · Pinyin: jià zhí liàng
Tổng quan
đại lượng giá trị | giá trị lao động (trong kinh tế, lao động vốn có trong một hàng hóa)
Nghĩa
Việt
- Cihui đại lượng giá trị | giá trị lao động (trong kinh tế, lao động vốn có trong một hàng hóa)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指体现在商品中的社会必要劳动量。
Eng
- CC-CEDICT magnitude of value|labor value (in economics, the labor inherent in a commodity)
- Cihui magnitude of value; labor value (in economics, the labor inherent in a commodity)