价格回稳

giá cách hồi ổn

Hán Việt: giá cách hồi ổn

Tổng quan

sự tập hợp lại, sự lấy lại sức, (thể dục,thể thao) đường bóng qua lại nhanh (quần vợt, bóng bàn), đại hội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mít tinh lớn, tập hợp lại, củng cố lại, trấn tĩnh lại, tập hợp lại, bình phụ

Cấu tạo: 價 (giá) + 格 (cách) + 回 (hồi) + 穩 (ổn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giá phục hồi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi rally

Từ liên quan

Gần nghĩa

价格标签 · 价格补助 · 價格狂跌 · 价格便宜的 · 价格战 · 价格核定人 · 价格表 · 价格适当的