任主席

rèn zhǔ xí nhâm chủ tịch

Hán Việt: nhâm chủ tịch · Pinyin: rèn zhǔ xí

Tổng quan

((thường) + at, over) chủ trì, làm chủ tịch (cuộc họp...), làm chủ toạ, ngồi ghế chủ toạ (bữa tiệc...), (nghĩa bóng) chỉ huy, điều khiển, nắm quyền tối cao, (âm nhạc) giữ bè (pianô...)

Cấu tạo: (nhâm) + (chủ) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ((thường) + at, over) chủ trì, làm chủ tịch (cuộc họp...), làm chủ toạ, ngồi ghế chủ toạ (bữa tiệc...), (nghĩa bóng) chỉ huy, điều khiển, nắm quyền tối cao, (âm nhạc) giữ bè (pianô...)