任免權

nhâm miễn quyền

Hán Việt: nhâm miễn quyền

Tổng quan

sự bảo trợ, sự đỡ đầu, sự lui tới của khách hàng quen, quyền ban chức cho giáo sĩ; quyền bổ nhiệm (các chức vụ hành chính...), vẻ kẻ cả, vẻ bề trên; vẻ hạ cố

Cấu tạo: (nhâm) + (miễn) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự bảo trợ, sự đỡ đầu, sự lui tới của khách hàng quen, quyền ban chức cho giáo sĩ; quyền bổ nhiệm (các chức vụ hành chính...), vẻ kẻ cả, vẻ bề trên; vẻ hạ cố

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家元首的主要權責之一。指元首對政務官的任命與免職之權。至於常任文官的任免,則授權各級機關首長依法行使。