任务

rèn wunhâm vụ

Hán Việt: nhâm vụ · Pinyin: rèn wu

Tổng quan

nhiệm vụ. nhiệm vụ chính trị. 生產任務. nhiệm vụ sản xuất. 超額完成任務. hoàn thành nhiệm vụ vượt mức. 本校今年的招生任務是五百名. nhiệm vụ chiêu sinh năm nay của trường là năm trăm người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.担负的责任。 2.指交派的工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擔任的職務或使命。如:「祕密任務」、「達成任務」。

Cấu tạo: 任 (nhâm) + 務 (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn assignment; job; task

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔任的職務或使命。如:「祕密任務」、「達成任務」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.担负的责任。 2.指交派的工作。
  • Kaggle Zh-Vi assignment

Eng

  • JMdict duty
  • JMdict function
  • JMdict office
  • JMdict mission
  • JMdict task
  • Cihui mission; assignment; task; duty; role; 项,個; 个

Đức

  • Handedict Aufgabe, Auftrag

ja

  • JMdict 任務(にんむ)

other

  • Nguồn khác Công việc đã nhận lĩnh. Cũng đọc Nhiệm vụ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

使命 · 职责