使命
sử mệnh
Hán Việt: sử mệnh · Pinyin: shǐ mìng
Tổng quan
sứ mệnh | nhiệm vụ lâu dài mà một người cống hiến | bổn phận ệnh thiêng liêng sai phái, và phải làm cho tròn. sứ mệnh sứ mệnh ☆Lệnh thiêng liêng sai phái, và phải làm cho tròn.
Nghĩa
Việt
- Cihui sứ mệnh | nhiệm vụ lâu dài mà một người cống hiến | bổn phận ệnh thiêng liêng sai phái, và phải làm cho tròn. sứ mệnh sứ mệnh ☆Lệnh thiêng liêng sai phái, và phải làm cho tròn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.出使的人所領受的任務。《北齊書.卷三七.列傳.魏收》:「李諧、盧元明首通使命,二人才器,並為鄰國所重。」_x000D_ 2.應負的責任。如:「每一個炎黃子孫都應該擔負起發揚中華文化的神聖使命。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 派人做事的命令或决定这个青年终于接受了村委会的使命; 指重大的任务或责任庄严的使┟|历史的使命。
- Tân Hoa Tự Điển ①派人做事的命令或决定这个青年终于接受了村委会的使命。②指重大的任务或责任庄严的使┟|历史的使命。
Eng
- CC-CEDICT mission|long-term task to which one devotes oneself|a calling
- Cihui mission; long-term task to which one devotes oneself; a calling
ja
- JMdict mission|errand|task|duty|obligation