任務
nhâm vụ
Hán Việt: nhâm vụ · Pinyin: rèn wu
Tổng quan
nhiệm vụ | công việc | bổn phận | vai trò | LT:項|项,個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiệm vụ | công việc | bổn phận | vai trò | LT:項|项,個|个
- Cihui nhậm vụ nhậm vụ ☆Công việc đã nhận lĩnh. Cũng đọc Nhiệm vụ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擔任的職務或使命。如:「祕密任務」、「達成任務」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 担负的责任; 指交派的工作。
- Tân Hoa Tự Điển 1.担负的责任。 2.指交派的工作。
Eng
- CC-CEDICT mission; assignment; task; duty; role|CL:項|项[xiang4],個|个[ge4]
- Cihui mission; assignment; task; duty; role; CL:項|项,個|个
ja
- JMdict duty|function|office|mission|task