任由
nhâm do
Hán Việt: nhâm do · Pinyin: rèn yóu
Tổng quan
để cho (ai làm gì) | cho phép | bất kể
Nghĩa
Việt
- Cihui để cho (ai làm gì) | cho phép | bất kể
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 任憑、聽由。如:「本餐廳的沙拉吧,任由取用。」
Eng
- CC-CEDICT to let (sb do sth)|to allow|regardless of
- Cihui to let (sb do sth); to allow; regardless of