仿照

fǎng zhàophảng chiếu

Hán Việt: phảng chiếu · Pinyin: fǎng zhào

Tổng quan

Hán Việt: PHỎNG, PHƯỞNG CHIẾU phỏng theo; theo; làm theo; bắt chước; mô phỏng. 仿照辦理 phỏng theo; làm theo. 仿照蘇州園林風格修建花園. tu sửa hoa viên theo phong cách vườn Tô Châu. 仿照別人的辦法. phỏng theo cách làm của người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

按照已有的方法或式样去做:~办理, ~苏州园林风格修建花园。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

按照已有的或他人的方式去做。《文明小史》第一六回:「我自從改了洋裝,一切飲食起居,通統仿照外國人的法子,一天到晚,只吃兩頓飯。」《老殘遊記》第三回:「茶壺都是宜興壺的樣子,卻是本地仿照燒的。」

Cấu tạo: 仿 (phảng) + 照 (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 仿照辦理 仿照蘇州園林風格修建花園。 仿照別人的辦法。
  • Tần suất từ nhái; Hán Việt: PHỎNG, PHƯỞNG CHIẾU phỏng theo; theo; làm theo; bắt chước; mô phỏng. 仿照辦理 phỏng theo; làm theo. 仿照蘇州園林風格修建花園. tu sửa hoa viên theo phong cách vườn Tô Châu. 仿照別人的辦法. phỏng theo cách làm của người khác.; bắt chước; bàng chiếu/phảng chiếu/phỏng chiếu: phỏng theo/theo/làm theo/bắt chước/mô phỏng; theo; làm theo; bắt chước; mô phỏng
  • Biên soạn v. imitate; follow

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按照已有的或他人的方式去做。《文明小史》第一六回:「我自從改了洋裝,一切飲食起居,通統仿照外國人的法子,一天到晚,只吃兩頓飯。」《老殘遊記》第三回:「茶壺都是宜興壺的樣子,卻是本地仿照燒的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按照已有的方法或式样去做:~办理, ~苏州园林风格修建花园。
  • Kaggle Zh-Vi after the pattern of

Eng

  • Cihui to imitate
  • Tần suất từ v. imitate; follow , ∼ biérén de zuòpǐn shì fànfǎ de. It's illegal to copy other people's work

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仿效