仿效

fǎng xiàophảng hiệu

Hán Việt: phảng hiệu · Pinyin: fǎng xiào

Tổng quan

bắt chước; mô phỏng

新华 · Tân Hoa Đại lục

模仿(别人的方法、式样等):艺术贵在创新,不能一味~别人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

依樣效法。如:「公眾人物往往是大家仿傚的對象,因此更需謹言慎行。」《欽定續通志.卷一一○.都邑畧.明都》:「宋之西夏,明之安南,其立國建都皆仿傚内地。」也作「仿效」、「倣效」、「倣傚」。

Cấu tạo: 仿 (phảng) + 傚 (hiệu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắt chước
  • VietPhrases làm theo; bắt chước; noi theo
  • Tần suất từ nhái; Hán Việt: PHỎNG, PHƯỞNG HIỆU mô phỏng; làm theo; bắt chước; noi theo. nghệ thuật quý ở chỗ sáng tạo, không thể cứ bắt chước người khác.; khỉ không đuôi, khỉ hình người, người hay bắt chước, bắt chước, nhại cú đánh theo (bi,a), nửa suất thêm (ở hàng ăn), đi theo sau, theo nghề, làm nghề, đi theo một con đường, đi theo, đi hầu (ai), theo, theo đuổi, nghe kịp, hiểu kịp, tiếp theo, kế theo, theo dõi (tình hình...), đi theo, đi theo sau, sinh ra, xảy đến, theo đuổi đến cùng, theo miết, bám sát, bồi thêm (một cú nữa), như sau, (xem) sheep, (xem) nose, theo ai như hình với bóng, lẽo đẽo theo…
  • Biên soạn v. imitate; follow an example

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依樣效法。如:「公眾人物往往是大家仿傚的對象,因此更需謹言慎行。」《欽定續通志.卷一一○.都邑畧.明都》:「宋之西夏,明之安南,其立國建都皆仿傚内地。」也作「仿效」、「倣效」、「倣傚」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 依樣效法。清.孫岳頒《御定佩文齋書畫譜.卷七.論書七.元韓性論書》引《書則》:「古之學者殫精神,縻歲月,臨摹仿效,終老而不厭。」也作「仿傚」、「倣效」、「倣傚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 模仿(别人的方法、式样等):艺术贵在创新,不能一味~别人。
  • Kaggle Zh-Vi act the ape

Eng

  • Cihui to copy; to imitate
  • Tần suất từ v. imitate; follow an example

Đức

  • Handedict nachahmen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仿照 · 摹仿 · 效法 · 效颦

Từ trái nghĩa

首创