企業化

qǐ yè huà xí nghiệp hóa

Hán Việt: xí nghiệp hóa · Pinyin: qǐ yè huà

Tổng quan

xí nghiệp tự hạch toán: xí nghiệp hoá

Cấu tạo: (xí) + (nghiệp) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xí nghiệp tự hạch toán: xí nghiệp hoá

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工业﹑商业﹑运输等单位按照经济核算的原则,独立计算盈亏; 使事业单位能有正常收入,不要国家开支经费,并能自行进行经济核算。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.工业﹑商业﹑运输等单位按照经济核算的原则,独立计算盈亏。 2.使事业单位能有正常收入,不要国家开支经费,并能自行进行经济核算。

Eng

  • Cihui 企業化 ǐyèhuà v. run an enterprise on a commercial basis