企盼
xí phán
Hán Việt: xí phán · Pinyin: qǐ pàn
Tổng quan
mong đợi
1.盼望。
盼望。如:「國家富強、生活安定,一直都是人民最殷切的企盼。」也作「企望」。
Nghĩa
Việt
- Cihui mong mỏi
- Cihui nôn nóng điều gì đó
- Cihui hy vọng (đạt được gì đó)
- Tần suất từ hy vọng; mong đợi , mong mỏi , nôn nóng điều gì đó , hy vọng (đạt được gì đó)
- Biên soạn v. expect/hope with eagerness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盼望。如:「國家富強、生活安定,一直都是人民最殷切的企盼。」也作「企望」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.盼望。
Eng
- Cihui to expect; to look forward to; anxious for sth; to hope (to get sth)
- Tần suất từ v. expect/hope with eagerness
Đức
- Handedict auf etw. warten, auf etw. hoffen