渴念
khát niệm
Hán Việt: khát niệm · Pinyin: kě niàn
Tổng quan
khao khát: nhớ nhung/mong nhớ
Nghĩa
Việt
- Cihui khao khát: nhớ nhung/mong nhớ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 十分思念。如:「他一直渴念著家鄉的未婚妻。」也作「渴想」、「渴望」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 渴想~远方的亲人。
Eng
- Cihui 渴念 kěniàn v. long/yearn for; miss sb. very much