伉儷

kàng lì kháng lệ

Hán Việt: kháng lệ · Pinyin: kàng lì

Tổng quan

vợ chồng (văn học)

Cấu tạo: (kháng) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vợ chồng (văn học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嫡妻的專稱。《左傳.昭公二年》:「晉少姜卒,公如晉,及河,晉侯使士文伯來辭曰:『非伉儷也,請君無辱。』」《文選.左思.詠史詩之七》:「買臣困采樵,伉儷不安宅。」 2.尊稱他人夫婦。《晉書.卷五六.孫楚傳》:「未知文生於情,情生於文,覽之悽然,增伉儷之重。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「萬一天地垂憐,尚然留在,還指望伉儷重諧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夫妻:~之情。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) husband and wife; married couple
  • Cihui (literary) husband and wife; married couple

ja

  • JMdict married couple|spouses|husband and wife

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夫妇