夫妇

fū fùphu phụ

Hán Việt: phu phụ · Pinyin: fū fù

Tổng quan

vợ chồng; phu phụ. 新婚夫婦 vợ chồng mới cưới

新华 · Tân Hoa Đại lục

夫妻新婚~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.夫妻。《易經.序卦》:「有男女然後有夫婦,有夫婦然後有父子。」漢.班固〈西都賦〉:「四海之內,更造夫婦。」 2.匹夫匹婦、平民男女。《禮記.中庸》:「夫婦之愚,可以與知焉。」《韓非子.五蠹》:「夫婦所明知者不用,而慕上智之論,則其于治反矣。」

Cấu tạo: 夫 (phu) + 婦 (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vợ chồng. 夫妇道仁倫義重 Phu phụ đạo nhân luân nghĩa trọng (C.C.) Đạo lý ở đời tình vợ chồng phải lấy nghĩa làm trọng.; xem conjugal đôi, cặp, đôi vợ chồng; cặp nam nữ (đã lấy nhau hoặc đã đính hôn); cặp nam nữ nhảy quốc tế, dây xích cặp (buộc liền một cặp chó săn), cặp chó săn, (cơ khí) ngẫu lực, (điện học) cặp, không lúc nào rời nhau, lúc nào cũng cặp kè bên nhau, buộc thành cặp, ghép thành cặp, kết đôi, nối hợp lại, ghép lại, cho cưới, cho lấy nhau, gắn liền, liên tưởng, (điện học) mắc, nối, lấy nhau, cưới nhau (người), giao cấu (loài vật); phu phụ: vợ chồng/phu phụ; phu phụ
  • Biên soạn husband and wife

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.夫妻。《易經.序卦》:「有男女然後有夫婦,有夫婦然後有父子。」漢.班固〈西都賦〉:「四海之內,更造夫婦。」 2.匹夫匹婦、平民男女。《禮記.中庸》:「夫婦之愚,可以與知焉。」《韓非子.五蠹》:「夫婦所明知者不用,而慕上智之論,則其于治反矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夫妻新婚~。
  • Kaggle Zh-Vi baron and feme

Eng

  • JMdict married couple
  • JMdict husband and wife
  • JMdict man and wife
  • JMdict set of two (one large, one small)
  • JMdict pair (for husband and wife)
  • Cihui a (married) couple; husband and wife; 对
  • Tần suất từ a (married) couple; husband and wife

Đức

  • Handedict Eheleute, Ehepaar

ja

  • JMdict 夫婦(ふうふ)
  • JMdict 夫婦(めおと)

other

  • Nguồn khác Chồng và vợ. Vợ chồng
  • Nguồn khác »Tình phu phụ nghĩa quân than, Trong tam cương ấy xem phần nào hơn«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伉俪 · 佳偶 · 鸳侣