伍子濤 wǔ zi tāo·ngũ tử đào Hán Việt: ngũ tử đào · Pinyin: wǔ zi tāo Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.相传吴国的伍子胥遭佞臣陷害,被吴王夫差逼令自杀,并将其尸体装入革囊,抛入江心,伍尸气若奔马,流向大海◇遂以"伍子涛"指怒涛。 Cấu tạo: 伍 (ngũ) + 子 (tử) + 濤 (đào)Pinyinwǔ zi tāoHán Việtngũ tử đàoCấu tạo伍 + 子 + 濤 · ngũ + tử + đào nghĩa thành phần: ngũ + tử + đào Từ liên quan Gần nghĩa伍子胥