伏手

fú shǒuphục thủ

Hán Việt: phục thủ · Pinyin: fú shǒu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.称手,顺手。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

順手。《紅樓夢》第四○回:「劉姥姥道:『去了金的,又是銀的,到底不及俺們那個伏手。』」

Cấu tạo: 伏 (phục) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vừa tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順手。《紅樓夢》第四○回:「劉姥姥道:『去了金的,又是銀的,到底不及俺們那個伏手。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.称手,顺手。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不伏手