不伏手
bất phục thủ
Hán Việt: bất phục thủ · Pinyin: bù fú shǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不合用、不聽使喚。《紅樓夢》第四○回:「那劉姥姥入了坐,拿起箸來,沉甸甸的不伏手。」也作「不順手」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不顺手,不听使。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不顺手,不听使。