伐闍羅

fá dū luó phạt đồ la

Hán Việt: phạt đồ la · Pinyin: fá dū luó

Tổng quan

Cấu tạo: (phạt) + (đồ) + (la)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教名词。梵文的音译。意译为金刚。相传为古印度婆罗阿迭多王之子,后佛教以为执金刚杵守护佛法的天神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教名词。梵文的音译。意译为金刚。相传为古印度婆罗阿迭多王之子,后佛教以为执金刚杵守护佛法的天神。