伐鼓
phạt cổ
Hán Việt: phạt cổ
Tổng quan
Đánh trống
擊鼓,指出兵征討。《詩經.小雅.采芑》:「顯允方叔,伐鼓淵淵,振旅闐闐。」漢.班固〈兩都賦〉:「駢部曲,列校隊,勒三軍,誓將師。然後舉烽伐鼓,申令三驅。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đánh trống
- VietPhrases đánh trống
- Tần suất từ Đánh trống.; ánh trống.; đánh trống
- Biên soạn beat a drum
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擊鼓,指出兵征討。《詩經.小雅.采芑》:「顯允方叔,伐鼓淵淵,振旅闐闐。」漢.班固〈兩都賦〉:「駢部曲,列校隊,勒三軍,誓將師。然後舉烽伐鼓,申令三驅。」
Eng
- Cihui 伐鼓 ágǔ v.o. beat a drum
- Tần suất từ v.o. beat a drum