击鼓

jí gǔkích cổ

Hán Việt: kích cổ · Pinyin: jí gǔ

Tổng quan

kích trống; đánh trống

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.打鼓。《三國演義》第一三回:「李傕平日最喜左道妖邪之術,常使女巫擊鼓降神於軍中。」《紅樓夢》第六三回:「且說當下眾人都在榆蔭堂中,以酒為名,大家頑笑,命女先兒擊鼓。」 2.《詩經.邶風》的篇名。共五章。根據〈詩序〉:「擊鼓,怨州吁也。」首章二句為:「擊鼓其鏜,踊躍用兵。」

Cấu tạo: 擊 (kích) + 鼓 (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đánh trống
  • VietPhrases đánh trống
  • Tần suất từ kích trống; đánh trống
  • Tần suất từ kích cổ: kích trống/đánh trống; đánh trống
  • Biên soạn 擊鼓 jīgǔ v.o. beat a drum; drum

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.打鼓。《三國演義》第一三回:「李傕平日最喜左道妖邪之術,常使女巫擊鼓降神於軍中。」《紅樓夢》第六三回:「且說當下眾人都在榆蔭堂中,以酒為名,大家頑笑,命女先兒擊鼓。」 2.《詩經.邶風》的篇名。共五章。根據〈詩序〉:「擊鼓,怨州吁也。」首章二句為:「擊鼓其鏜,踊躍用兵。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi beat the drum

Eng

  • Cihui 擊鼓 jīgǔ v.o. beat a drum; drum
  • Tần suất từ 擊鼓 jīgǔ v.o. beat a drum; drum

Đức

  • Handedict trommeln

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伐鼓