休兵
hưu binh
Hán Việt: hưu binh · Pinyin: xiū bīng
Tổng quan
ngừng bắn | đình chiến | binh lính được nghỉ ngơi
Nghĩa
Việt
- Cihui ngừng bắn | đình chiến | binh lính được nghỉ ngơi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停止爭鬥、戰爭。如:「時間已晚,今日暫且休兵,明日再戰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 得到休整的军队; 使士兵休息; 停止战事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.得到休整的军队。 2.使士兵休息。 3.停止战事。
Eng
- CC-CEDICT to cease fire|armistice|rested troops
- Cihui to cease fire; armistice; rested troops