罷兵
bãi binh
Hán Việt: bãi binh · Pinyin: bà bīng
Tổng quan
ỏ binh đội đi, không đánh nhau nữa. bãi binh bãi binh ☆Bỏ binh đội đi, không đánh nhau nữa.
Nghĩa
Việt
- Cihui ỏ binh đội đi, không đánh nhau nữa. bãi binh bãi binh ☆Bỏ binh đội đi, không đánh nhau nữa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停止戰爭。《莊子.盜跖》:「與天下更始,罷兵休卒,收養昆弟,共祭先祖。」《三國演義》第七回:「兩家各罷兵,再休侵犯。」
Eng
- Cihui 罷兵 àbīng v.o. cease hostilities