休息室
hưu tức thất
Hán Việt: hưu tức thất · Pinyin: xiū xī shì
Tổng quan
THẤT phòng nghỉ; chỗ nghỉ ngơi
供人休憩的處所。如:「她在休息室裡等候經理接見。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sảnh
- Cihui chỗ ngồi chờ
- Tần suất từ ghế xô-fa; phòng dẫn vào một phòng khác lớn hơn hoặc quan trọng hơn; phòng chờ phòng dạo (ở rạp hát để cho người xem đi dạo lúc nghỉ) phòng giải lao (trong rạp hát) hành lang, hành lang ở nghị viện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người hoạt động ở hành lang (nghị viện), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện), hay lui tới hành lang nghị viện; tranh thủ lá phiếu của nghị sĩ phòng khách (ở nhà riêng), phòng khách riêng (ở khách sạn, quán trọ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng, hiệu phòng ăn, nhà ăn (ở trường học, tu viện...); hưu tức thất: phòng nghỉ/chỗ nghỉ ngơi…
- Biên soạn 休息室 iūxishì p.w. lounge; lobby; vestibule; foyer M:¹jiān
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供人休憩的處所。如:「她在休息室裡等候經理接見。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi anteroom
Eng
- Cihui lobby; lounge
- Tần suất từ 休息室 iūxishì p.w. lounge; lobby; vestibule; foyer M:¹jiān
Đức
- Handedict Empfangshalle, Parlamentsraum für Abgeordneteninterviews