休息所

hưu tức sở

Hán Việt: hưu tức sở

Tổng quan

tổ, ổ (chim, chuột...), nơi ẩn náu, sào huyệt (trộm cướp...), bộ đồ xếp lồng vào nhau, (xem) feather, (tục ngữ) chẳng hay gì vạch áo cho người xem lưng, làm tổ, tìm tổ chim, bắt tổ chim, ẩn núp, ẩn mình, đặt vào ổ, ((thường) động tính từ quá khứ) xếp lồng vào nhau, (kỹ thuật) lắp (mộng) chỗ đậu (chim, gà); chuồng gà, (thông tục) chỗ ngủ, (xem) curse, (xem) rule, đậu để ngủ (gà...), ngủ, cho (ai) n…

Cấu tạo: (hưu) + (tức) + (sở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ, ổ (chim, chuột...), nơi ẩn náu, sào huyệt (trộm cướp...), bộ đồ xếp lồng vào nhau, (xem) feather, (tục ngữ) chẳng hay gì vạch áo cho người xem lưng, làm tổ, tìm tổ chim, bắt tổ chim, ẩn núp, ẩn mình, đặt vào ổ, ((thường) động tính từ quá khứ) xếp lồng vào nhau, (kỹ thuật) lắp…

ja

  • JMdict lobby|lounge|recreation room|break room