休止

xiū zhǐ hưu chỉ

Hán Việt: hưu chỉ · Pinyin: xiū zhǐ

Tổng quan

dừng lại 動 dừng; ngừng (hoạt động)。停止。 這座火山已進入休止狀態。 ngọn núi này đã đi vào trạng thái ngừng hoạt động

Cấu tạo: (hưu) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dừng lại 動 dừng; ngừng (hoạt động)。停止。 這座火山已進入休止狀態。 ngọn núi này đã đi vào trạng thái ngừng hoạt động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 停止。《史記.卷一○.孝文本紀》:「乃命宋昌參乘,張武等六人乘傳詣長安。至高陵休止,而使宋昌先馳之長安觀變。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停息,中止。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.停息,中止。

Eng

  • CC-CEDICT to stop
  • Cihui to stop

ja

  • JMdict pause|suspension|rest|stoppage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

停止

Từ trái nghĩa

不停