停止
đình chỉ
Hán Việt: đình chỉ · Pinyin: tíng zhǐ
Tổng quan
đình chỉ; ngừng; thôi; chấm dứt. 停止演習 đình chỉ diễn tập 停止營業 chấm dứt kinh doanh 暴風雨停止了. mưa bão đã tạnh
1.不再进行; 不再实行。 2.住宿。 3.停留。 4.停息。
不繼續,不進行。如:「政府停止徵收鹽稅。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. stop; suspend; call off
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不繼續,不進行。如:「政府停止徵收鹽稅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不再进行; 不再实行。 2.住宿。 3.停留。 4.停息。
- Kaggle Zh-Vi abeyance
Eng
- JMdict stoppage
- JMdict coming to a stop
- JMdict halt
- JMdict standstill
- JMdict ceasing (movement, activity, etc.)
- Cihui to stop; to halt; to cease
Đức
- Handedict anhalten
ja
- JMdict 停止(ていし)
other
- Nguồn khác Thôi. Ngừng lại, không làm nữa