不停

bù tíngbất đình

Hán Việt: bất đình · Pinyin: bù tíng

Tổng quan

liên tục; không ngừng; suốt; luôn; luôn tay; liên tiếp. 忙個不停 bận suốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

持續、繼續。如:「做為一個知識分子要不停的吸取新知。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 停 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ngừng
  • Tần suất từ bất đình/phi đình/phầu đình/phủ đình: không ngừng/liên tục/suốt/luôn/luôn tay/liên tiếp; sự không ngừng, sự không ngớt, sự không dứt, sự liên miên; không ngừng; liên tục; không ngừng; suốt; luôn; luôn tay; liên tiếp. 忙個不停 bận suốt; liên tục; suốt; luôn; luôn tay; liên tiếp
  • Biên soạn v. not stop ◆adv. nonstop; incessantly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 持續、繼續。如:「做為一個知識分子要不停的吸取新知。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi incessantness

Eng

  • Cihui incessant
  • Tần suất từ v. not stop ◆adv. nonstop; incessantly , Yǔ ∼ de xià. It's raining unceasingly

Đức

  • Handedict nicht anhaltend, unablässig, unaufhörlich, ununterbrochen, immer weiter, pausenlos

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不休 · 不息 · 不断

Từ trái nghĩa

中断 · 休止 · 断续 · 间断