休耕的

hưu canh đích

Hán Việt: hưu canh đích

Tổng quan

đất bỏ hoá; đất bỏ hoang, bỏ hoá, không trồng trọt (đất), không được trau dồi, không được rèn luyện (trí tuệ, trí óc), bỏ hoá, làm (đất), (cày, bừa, đập để gieo hạt, để diệt cỏ)

Cấu tạo: (hưu) + (canh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất bỏ hoá; đất bỏ hoang, bỏ hoá, không trồng trọt (đất), không được trau dồi, không được rèn luyện (trí tuệ, trí óc), bỏ hoá, làm (đất), (cày, bừa, đập để gieo hạt, để diệt cỏ)