休閒室

xiū xián shì hưu gian thất

Hán Việt: hưu gian thất · Pinyin: xiū xián shì

Tổng quan

sự đi thơ thẩn, sự lang thang không mục đích, ghế dài, đi văng, ghế tựa, buồng đợi, phòng khách, phòng ngồi chơi (ở khách sạn), đi thơ thẩn, đi dạo, lang thang không mục đích ((cũng) to lounge about), ngồi uể oải; nằm ườn, ((thường) + away) to lounge away one's time lang thang uổng phí thì giờ

Cấu tạo: (hưu) + (gian) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đi thơ thẩn, sự lang thang không mục đích, ghế dài, đi văng, ghế tựa, buồng đợi, phòng khách, phòng ngồi chơi (ở khách sạn), đi thơ thẩn, đi dạo, lang thang không mục đích ((cũng) to lounge about), ngồi uể oải; nằm ườn, ((thường) + away) to lounge away one's time lang thang uổ…