衆生相

zhòng shēng xiàng chúng sanh tương

Hán Việt: chúng sanh tương · Pinyin: zhòng shēng xiàng

Tổng quan

mỗi người một vẻ

Cấu tạo: (chúng) + (sanh) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỗi người một vẻ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓人我四相之一; 指世间各种人的表现和面貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓人我四相之一。 2.指世间各种人的表现和面貌。

Eng

  • Cihui 眾生相 hòngshēngxiàng n. <Budd.> the idea that all sentient beings are produced by the skandhas (aggregates)