優先權
ưu tiên quyền
Hán Việt: ưu tiên quyền · Pinyin: yōu xiān quán
Tổng quan
(pháp lý) quyền giữ (đồ thế nợ cho đến khi thu hết nợ) quyền đi trước, quyền ưu tiên, bước nhảy, bước khiêu vũ quyền được trước, quyền đi trước, quyền đứng trước, quyền ở trước, địa vị cao hơn, địa vị trên sự thích hơn, sự ưa hơn, cái được ưa thích hơn, quyền ưu tiên (trả nợ...), (thương nghiệp) sự ưu đãi, sự dành ưu tiên (cho ai, một nước nào... nhập hàng hoá với mức thuế nhẹ...) quyền được trước…
Nghĩa
Việt
- Cihui (pháp lý) quyền giữ (đồ thế nợ cho đến khi thu hết nợ) quyền đi trước, quyền ưu tiên, bước nhảy, bước khiêu vũ quyền được trước, quyền đi trước, quyền đứng trước, quyền ở trước, địa vị cao hơn, địa vị trên sự thích hơn, sự ưa hơn, cái được ưa thích hơn, quyền ưu tiên (trả nợ...),…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 待遇上占先的权利。
- Tân Hoa Tự Điển 1.待遇上占先的权利。
Eng
- Cihui 優先權 ōuxiānquán n. priority; preference