优先权

yōu xiān quánưu tiên quyền

Hán Việt: ưu tiên quyền · Pinyin: yōu xiān quán

Tổng quan

(pháp lý) quyền giữ (đồ thế nợ cho đến khi thu hết nợ) quyền đi trước, quyền ưu tiên, bước nhảy, bước khiêu vũ quyền được trước, quyền đi trước, quyền đứng trước, quyền ở trước, địa vị cao hơn, địa vị

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.待遇上占先的权利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.較他人有先得的權利。 2.電腦需同時處理數個程序時,根據權重而排定的優先處理順序。

Cấu tạo: 優 (ưu) + 先 (tiên) + 權 (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quyền ưu tiên
  • Biên soạn priority; preference

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.待遇上占先的权利。
  • Kaggle Zh-Vi lien

Eng

  • Cihui 優先權 ōuxiānquán n. priority; preference

Đức

  • Handedict Primat

Từ liên quan

Gần nghĩa

优先的 · 优先级 · 优先股 · 優先權 · 优先 · 优先遗传 · 优先顺序 · 优先决定权