優勢的

ưu thế đích

Hán Việt: ưu thế đích

Tổng quan

nặng hơn, trội hơn, có ưu thế, có quyền thế lớn hơn đang trị vì, đang thịnh hành; đang được ưa chuộng

Cấu tạo: (ưu) + (thế) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nặng hơn, trội hơn, có ưu thế, có quyền thế lớn hơn đang trị vì, đang thịnh hành; đang được ưa chuộng