优势的

ưu thế đích

Hán Việt: ưu thế đích

Tổng quan

nặng hơn, trội hơn, có ưu thế, có quyền thế lớn hơn đang trị vì, đang thịnh hành; đang được ưa chuộng

Cấu tạo: 優 (ưu) + 勢 (thế) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vượt trội
  • Tần suất từ nặng hơn, trội hơn, có ưu thế, có quyền thế lớn hơn đang trị vì, đang thịnh hành; đang được ưa chuộng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi preponderant

Eng

  • Tần suất từ preponderant

Từ liên quan

Gần nghĩa

优势 · 優勢 · 优势种 · 优势地位 · 优势方言 · 优势行为