優厚
ưu hậu
Hán Việt: ưu hậu · Pinyin: yōu hòu
Tổng quan
hậu hĩnh, rộng rãi (lương, đãi ngộ)
Nghĩa
Việt
- Cihui hậu hĩnh, rộng rãi (lương, đãi ngộ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 豐厚。《宋書.卷六八.武二王傳.彭城王義康傳》:「資奉優厚,信賜相係,朝廷大事,皆報示之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 优待;厚待; 丰厚。亦特指礼遇﹑待遇的优渥。
- Tân Hoa Tự Điển 1.优待;厚待。 2.丰厚。亦特指礼遇﹑待遇的优渥。
Eng
- CC-CEDICT generous, liberal (pay, compensation)
- Cihui generous, liberal (pay, compensation)