苛刻

kē kèhà khắc

Hán Việt: hà khắc · Pinyin: kē kè

Tổng quan

hà khắc; ngặt nghèo; khắc nghiệt. đối phương đýa ra điều kiện quá ngặt nghèo, mọi người không thể chấp nhận được

新华 · Tân Hoa Đại lục

(条件、要求等)过高,过于严厉; 刻薄对方提出的条件~,使人难以接受。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

刻薄嚴厲。《韓非子.內諸說下》:「大不事君,小不事家,以苛刻聞天下。」《後漢書.卷四.孝和帝紀》:「有司不念寬和,而競為苛刻。」

Cấu tạo: 苛 (hà) + 刻 (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nhỏ nhen độc ác.; tính sắc nhọn (cái kim...); tính sắc bén, tính sắc sảo (lời nói, trí tuệ...), (y học) độ kịch liệt (bệnh) (y học) sự run rét, sự rùng mình, xác chết cứng đờ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) rigour tính nghiêm khắc, tính khắc khe, tính chặt chẽ, tính nghiêm ngặt, tính khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu), tính khắc khổ (đời sống), tính chính xác (phương pháp...), (số nhiều) những biện pháp khắt khe, sự khó khăn gian khổ; cảnh đói kém hoạn nạn; hỏ nhen độc ác.; khắc nghiệt; nghiêm khắc; đòi hỏi; hà khắc; ngặt nghèo; khắc nghiệt. đối phương đýa ra điều kiện quá ngặt nghèo, mọi người không…
  • Biên soạn 1. harsh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刻薄嚴厲。《韓非子.內諸說下》:「大不事君,小不事家,以苛刻聞天下。」《後漢書.卷四.孝和帝紀》:「有司不念寬和,而競為苛刻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (条件、要求等)过高,过于严厉; 刻薄对方提出的条件~,使人难以接受。

Eng

  • Cihui harsh; severe; demanding
  • Tần suất từ s.v. 1. harsh , Tāmen de tiáojiàn tài ∼ le. Their requirements are too harsh. 2. pitiless

Đức

  • Handedict streng, hart

other

  • Nguồn khác Nhỏ nhen độc ác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷酷 · 刻毒

Từ trái nghĩa

优厚 · 宽厚 · 宽宏 · 宽容