苛刻
hà khắc
Hán Việt: hà khắc · Pinyin: kē kè
Tổng quan
khắc nghiệt | nghiêm khắc | đòi hỏi hỏ nhen độc ác. hà khắc hà khắc ☆Nhỏ nhen độc ác.
Nghĩa
Việt
- Cihui khắc nghiệt | nghiêm khắc | đòi hỏi hỏ nhen độc ác. hà khắc hà khắc ☆Nhỏ nhen độc ác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 刻薄嚴厲。《韓非子.內諸說下》:「大不事君,小不事家,以苛刻聞天下。」《後漢書.卷四.孝和帝紀》:「有司不念寬和,而競為苛刻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (条件、要求等)过高,过于严厉;刻薄对方提出的条件~,使人难以接受。
Eng
- CC-CEDICT harsh; severe; demanding
- Cihui harsh; severe; demanding