优雅

yōu yǎưu nhã

Hán Việt: ưu nhã · Pinyin: yōu yǎ

Tổng quan

xinh đẹp; đẹp mắt. 唱詞優雅 lời ca hay 演奏合拍,優雅動聽. diễn tấu hợp phách, rất hay dễ nghe.; tao nhã; thanh nhã. 優雅的姿態 tư thế tao nhã 舉止優雅 cử chỉ tao nhã

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.优美高雅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

優美高雅。如:「她的舉止優雅大方」。

Cấu tạo: 優 (ưu) + 雅 (nhã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui duyên dáng
  • Cihui thanh lịch
  • Tần suất từ duyên dáng , thanh lịch; 1. xinh đẹp; đẹp mắt. 唱詞優雅 lời ca hay 演奏合拍,優雅動聽. diễn tấu hợp phách, rất hay dễ nghe. 2. tao nhã; thanh nhã. 優雅的姿態 tư thế tao nhã 舉止優雅 cử chỉ tao nhã
  • Biên soạn 優雅 yōuyǎ s.v. graceful; in good taste; elegant; beautiful (of manner/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 優美高雅。如:「她的舉止優雅大方」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.优美高雅。
  • Kaggle Zh-Vi concinnity

Eng

  • JMdict elegant
  • JMdict graceful
  • JMdict refined
  • JMdict leisurely
  • JMdict comfortable
  • Cihui grace; graceful

Đức

  • Handedict graziös

ja

  • JMdict 優雅(ゆうが)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

粗鲁