粗鲁

cū lǔthô lỗ

Hán Việt: thô lỗ · Pinyin: cū lǔ

Tổng quan

thô lỗ; lỗ mãng; tục tằn; thô bỉ; thô bạo (tính cách, hành vi). nó là một người nóng tính, nói năng thô lỗ, anh đừng để bụng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"粗卤"。 2.性格﹑行为等粗野鲁莽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

粗暴魯莽。《西遊記》第二九回:「那獃子接杯在手,人物雖是粗魯,行事倒有斯文。」也作「粗鹵」。

Cấu tạo: 粗 (thô) + 魯 (lỗ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ trò hề sự thô, sự thô bỉ sự vụng về, cách xử sự vụng về sự gồ ghề, sự lởm chởm, sự xù xì, sự thô kệch, sự thô, tính nghiêm khắc; tính hay gắt, tính quàu quạu, sự khó nhọc, sự gian khổ, sự gian truân (cuộc sống); tính khổ hạnh, sự trúc trắc, sự chối tai, vẻ khoẻ mạnh, dáng vạm vỡ vẻ cáu kỉnh; tính hay gắt gỏng chuồng lợn; lỗ mãng; tục tằn; thô bỉ; thô bạo
  • Biên soạn 粗魯 cūlǔ s.v. rough; rude; blunt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗暴魯莽。《西遊記》第二九回:「那獃子接杯在手,人物雖是粗魯,行事倒有斯文。」也作「粗鹵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"粗卤"。 2.性格﹑行为等粗野鲁莽。

Eng

  • Cihui coarse; crude (in one's manner); boorish
  • Tần suất từ 粗魯 cūlǔ s.v. rough; rude; blunt , Nǐ shuōhuà zěnme zhème ∼? How can you speak so rudely? ◆n. rudeness

Đức

  • Handedict grob

other

  • Nguồn khác Vụng về xấu xí

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冒失 · 卤莽 · 粗暴 · 鲁莽

Từ trái nghĩa

优雅 · 和气 · 文雅 · 斯文 · 温婉 · 温柔