優雅地

ưu nhã địa

Hán Việt: ưu nhã địa

Tổng quan

như tiên, thần tiên, tuyệt diệu, kỳ diệu, thần kỳ cầu kỳ, trau chuốt hoà nhã, ân cần, tử tế, độ lượng, khoan dung lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp, tao nhã (văn...), (thuộc ngữ) có học thức

Cấu tạo: (ưu) + (nhã) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như tiên, thần tiên, tuyệt diệu, kỳ diệu, thần kỳ cầu kỳ, trau chuốt hoà nhã, ân cần, tử tế, độ lượng, khoan dung lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp, tao nhã (văn...), (thuộc ngữ) có học thức