优雅地

ưu nhã địa

Hán Việt: ưu nhã địa

Tổng quan

như tiên, thần tiên, tuyệt diệu, kỳ diệu, thần kỳ cầu kỳ, trau chuốt hoà nhã, ân cần, tử tế, độ lượng, khoan dung lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp, tao nhã (văn...), (thuộc ngữ) có học thức

Cấu tạo: 優 (ưu) + 雅 (nhã) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thanh lịch

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi fairily

Từ liên quan

Gần nghĩa

优雅的 · 优雅 · 优雅考究