伙食

huǒ shíhỏa thực

Hán Việt: hỏa thực · Pinyin: huǒ shí

Tổng quan

cơm nước; ăn uống (thường chỉ việc ăn uống trong nhà trường, bộ đội, cơ quan...). 伙食費 tiền ăn 改善伙食 cải thiện bữa ăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

饭食,多指部队、机关、学校等集体中所办的饭食:~费, 改善~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

每日的飯食。如:「這家餐廳包下了咱們公司的伙食。」也作「火食」。

Cấu tạo: 伙 (hỏa) + 食 (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thức ăn
  • Cihui bữa ăn
  • Tần suất từ tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...), khách đi xe thuê, thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn, đi đường, đi du lịch, xảy ra, ở vào tình trạng (nào đó); làm ăn, được khao, được thết, ăn uống, bồi dưỡng, có sức khoẻ tốt, công việc làm ăn ổn thoả, ăn ngon, tâm đầu hợp ý với ai, có sức khoẻ kém, công việc làm ăn gặp khó khăn, gặp khó khăn về vấn đề gì; không may về vấn đề gì tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu, nhóm người ăn chung (trong quân đội); bữa ăn (của các sĩ quan ăn tập thể trong doanh trại, trên tàu...), món thịt nhừ; món xúp hổ lốn, món…
  • Biên soạn 伙食 huǒshi n. 1. mess; food; meals

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每日的飯食。如:「這家餐廳包下了咱們公司的伙食。」也作「火食」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饭食,多指部队、机关、学校等集体中所办的饭食:~费, 改善~。
  • Kaggle Zh-Vi fare

Eng

  • Cihui food; meals
  • Tần suất từ 伙食 huǒshi n. 1. mess; food; meals , Xuéxiào de ∼ hǎo ma? How is the food at school? 2. food burned as an offering

Đức

  • Handedict Gemeinschaftsessen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

膳食