膳食
thiện thực
Hán Việt: thiện thực · Pinyin: shàn shí
Tổng quan
bữa ăn | đồ ăn
Nghĩa
Việt
- Cihui bữa ăn | đồ ăn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飲食。《管子.入國》:「勸子弟精膳食,問所欲,求所嗜,此之謂老老。」《文選.王襃.四子講德論》:「減膳食,卑官觀,省田官,損諸苑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指日常进用的饭菜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指日常进用的饭菜。
Eng
- CC-CEDICT meals; food
- Cihui meals; food