會傳染的

hội truyện nhiễm đích

Hán Việt: hội truyện nhiễm đích

Tổng quan

có thể truyền đạt, có thể cho biết, có thể thông tri, có thể lan truyền, có thể lây sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy, (số nhiều) tiền thu, (y học) sự lấy (máu), hấp dẫn, quyến rũ, cám dỗ, (thông tục) hay lây, dễ nhiễm, dễ quen

Cấu tạo: (hội) + (truyện) + (nhiễm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể truyền đạt, có thể cho biết, có thể thông tri, có thể lan truyền, có thể lây sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy, (số nhiều) tiền thu, (y học) sự lấy (máu), hấp dẫn, quyến rũ, cám dỗ, (thông tục) hay lây, dễ nhiễm, dễ quen