會意

huì yì hội ý

Hán Việt: hội ý · Pinyin: huì yì

Tổng quan

chữ hội ý (một trong Lục Thư 六書|六书 phương pháp cấu thành chữ Hán) | chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành tố có sẵn | còn gọi là chữ kết hợp ý hay hợp thể | phân biệt mà không cần nói rõ | hiểu ra | ngầm hiểu (nụ cười, ánh nhìn, v.v.)

Cấu tạo: (hội) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ hội ý (một trong Lục Thư 六書|六书 phương pháp cấu thành chữ Hán) | chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành tố có sẵn | còn gọi là chữ kết hợp ý hay hợp thể | phân biệt mà không cần nói rõ | hiểu ra | ngầm hiểu (nụ cười, ánh nhìn, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.六書之一。指合成兩個以上的字表示一個意義的造字法。如日月為明、人言為信。漢.許慎〈說文解字序〉:「會意者,比類合誼,以見指撝,武信是也。」也稱為「象意」。 2.領悟、了解。晉.陶淵明〈五柳先生傳〉:「好讀書,不求甚解,每有會意,欣然忘食。」《薛仁貴征遼事略》:「張士貴目視劉君昴教出,君昴會意,立於帳下。」 3.中意、合意。《舊唐書.卷一九二.隱逸傳.田遊巖傳》:「遊於太白山,每遇林泉會意,輒留連不能去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 六书之一。会意是说字的整体的意义由部分的意义合成,如“信”字。人言为信”,“信”字由“人”字和“言”字合成,表示人说的话有信用。

Eng

  • CC-CEDICT combined ideogram (one of the Six Methods 六書|六书[liu4 shu1] of forming Chinese characters)|Chinese character that combines the meanings of existing elements|also known as joint ideogram or associative compound|to comprehend without being told explicitly|to cotton on|knowing (smile…
  • Cihui combined ideogram (one of the Six Methods 六書|六书 of forming Chinese characters); Chinese character that combines the meanings of existing elements; also known as joint ideogram or associative compound; to comprehend without being told explicitly; to cotton on; knowing (smile, glan…

ja

  • JMdict compound ideograph|character made up of meaningful parts

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

领会