领会

lǐng huìlĩnh hội

Hán Việt: lĩnh hội · Pinyin: lǐng huì

Tổng quan

Hán Việt: LÃNH, LĨNH HỘI lĩnh hội; tiếp thu. nghiêm túc tiếp thu tinh thần của văn kiện. 你把他的意思領會錯了. bạn hiểu sai ý của anh ấy rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

领略事物而有所体会:认真~文件的精神, 你把他的意思~错了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

領悟、理解。《紅樓夢》第六四回:「只因他雖說和黛玉一處長大,情投意合,又願同生死,卻只是心中領會,從來未曾當面說出。」《文明小史》第五一回:「又說到了大餐間裡吃飯,千萬不可搔頭皮、剔指甲,及種種犯人厭惡之事,饒鴻生一一領會。」

Cấu tạo: 領 (lĩnh) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sách tóm tắt (chủ yếu là luật), tập san văn học, tập san thời sự[di'dʤest], phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống, suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc, tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn), (nghĩa bóng) hiểu thấu, lĩnh hội, tiêu hoá (những điều đã học...), đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được), nhịn, chịu đựng, nuốt (nhục...), ninh, sắc (một chất trong rượu...), tiêu, tiêu hoá được cú đánh theo (bi,a), nửa suất thêm (ở hàng ăn), đi theo sau, theo nghề, làm nghề, đi theo một con đường, đi theo, đi hầu (ai), theo, theo đuổi, nghe kịp, hiểu kịp, tiếp theo, kế theo, theo dõi (tình…
  • Biên soạn v. understand; comprehend; grasp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 領悟、理解。《紅樓夢》第六四回:「只因他雖說和黛玉一處長大,情投意合,又願同生死,卻只是心中領會,從來未曾當面說出。」《文明小史》第五一回:「又說到了大餐間裡吃飯,千萬不可搔頭皮、剔指甲,及種種犯人厭惡之事,饒鴻生一一領會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 领略事物而有所体会:认真~文件的精神, 你把他的意思~错了。

Eng

  • Cihui to understand; to comprehend; to grasp
  • Tần suất từ v. understand; comprehend; grasp , Wǒ zhōngyú ∼ dào tā de yòngxīn. I finally understood his intention. ◆n. uptake

Đức

  • Handedict verstehen, erfassen

other

  • Nguồn khác Hiểu rõ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

了解 · 会意 · 体会 · 理解 · 领悟 · 领略