会意字
hội ý tự
Hán Việt: hội ý tự · Pinyin: huì yì zì
Tổng quan
chữ hội ý (một trong Lục Thư 六書
Nghĩa
Việt
- Cihui 六书 về cách cấu tạo chữ Hán)
- Cihui chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành phần có sẵn
- Cihui còn gọi là chữ hợp ý hoặc chữ ghép nghĩa
- Tần suất từ chữ hội ý (một trong Lục Thư 六書, 六书 về cách cấu tạo chữ Hán) , chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành phần có sẵn , còn gọi là chữ hợp ý hoặc chữ ghép nghĩa
- Biên soạn 會意字 uìyìzì n. <lg.> 1. associative compound characters 2. ideogram; ideographic character
Eng
- Cihui combined ideogram (one of the Six Methods 六書; 六书 of forming Chinese characters); Chinese character that combines the meanings of existing elements; also known as joint ideogram or associative compound
- Tần suất từ 會意字 uìyìzì n. <lg.> 1. associative compound characters 2. ideogram; ideographic character