會計員

kuài jì yuán hội kế viên

Hán Việt: hội kế viên · Pinyin: kuài jì yuán

Tổng quan

nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán, (pháp lý) người có trách nhiệm báo cáo về sổ sách kế toán; người bị can về một vụ tiền nong kế toán người thủ quỹ (tại các trường đại học Anh), học sinh được hưởng học bổng; học sinh được hưởng trợ cấp (tại các trường đại học Ê,cốt)

Cấu tạo: (hội) + (kế) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán, (pháp lý) người có trách nhiệm báo cáo về sổ sách kế toán; người bị can về một vụ tiền nong kế toán người thủ quỹ (tại các trường đại học Anh), học sinh được hưởng học bổng; học sinh được hưởng trợ cấp (tại các trường đại học Ê,cốt)

Eng

  • Cihui 會計員 uàijìyuán n. accountant; bookkeeper M:²wèi