會計的

hội kế đích

Hán Việt: hội kế đích

Tổng quan

(thuộc) công khố; (thuộc) tài chính, viên chức tư pháp (ở một số nước Châu,âu), (Ê,cốt) (pháp lý) biện lý

Cấu tạo: (hội) + (kế) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) công khố; (thuộc) tài chính, viên chức tư pháp (ở một số nước Châu,âu), (Ê,cốt) (pháp lý) biện lý