会议厅

huì yì tīnghội nghị thính

Hán Việt: hội nghị thính · Pinyin: huì yì tīng

Tổng quan

hội trường

Cấu tạo: 會 (hội) + 議 (nghị) + 廳 (thính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hội trường
  • Google Alex v6 phòng hội nghị
  • VietPhrases phòng hội nghị
  • Tần suất từ cối nghị sảnh/cối nghị thính/hội nghị sảnh/hội nghị thính: phòng hội nghị; phòng thính giả, giảng đường phòng lớn, đại sảnh (trong các lâu đài), lâu đài (của địa chủ), phòng họp lớn, hội trường (để hội họp, hoà nhạc...), toà (thị chính, toà án...), trụ sở lớn (các nghiệp đoàn...), phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn (ở các trường học); bữa ăn ở phòng ăn lớn, nhà ở (của học sinh và cán bộ trường đại học Anh); phòng lên lớp, phòng đợi, hành lang ở cửa vào (của một toà nhà lớn); phòng hội nghị
  • Biên soạn 會議廳 uìyìtīng p.w. conference/assembly hall M:ge/⁴zuò

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi assembly hall

Eng

  • Cihui conference hall
  • Tần suất từ 會議廳 uìyìtīng p.w. conference/assembly hall M:ge/⁴zuò

Đức

  • Handedict Sitzungssaal (S, Arch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

会议室 · 会议的 · 会议 · 会议展览 · 會議 · 会议主持人 · 会议处 · 会议迷